APEOs and NPEOs in textiles

(noun, org chem) APEO và NPEO trong dệt may, alkylphenol ethoxylate ( APEO – thường được gọi là alkyphenols hoặc alkylphenyls ) là chất phản ứng bề mặt có tính nhũ hóa và phân tán, vì vậy chúng có đặc tính làm ướt tốt, ngấm thấu tốt, nhũ hóa, phân tán, hòa tan và tẩy […]

APEO

(noun, org chem) Alkyl phenol ethoxylate được công nhận trong một thời gian dài là có khả năng phân hủy sinh học tốt. Tuy nhiên phân hủy sinh học cơ bản dừng lại ở mức độ của phenol alkyl hoặc alkyl phenol đôi, ethoxyl hóa.

Kraig gets certificate for silk production in Vietnam

Kraig Biocraft Laboratories, Inc., a leading biotechnology company and developer of genetically engineered spider silk based fibre technologies, has been awarded an investment certificate for the production of high technology silk in Vietnam’s Quang Nam province. The investment certificate was issued on March 26, 2017 at Quang Nam Investment conference.

Vietnam revises regulation on use of azo dyes in textiles

The Vietnam Ministry of Industry and Trade (MOIT) has drafted a new regulation on use of azo dyes and formaldehyde content in textile and apparel products sold in the country. The new regulation stipulates limits and inspection of content of formaldehyde and of aromatic amines derived from azo colourants in textile and apparel products.

brassiere

(noun, clothing) bra, nịt ngực, áo ngực hay cọc xê (phiên âm từ tiếng Pháp: soutien – xu chiêng), là một loại áo mặc bó sát vào người với hai cúp, túi để nâng, giữ ngực phụ nữ và được ràng bằng hai dây quàng qua vai. Áo có thể có các đặc tính như […]

acrylic fiber

/əˈkrɪlɪk  ˈfaɪbə/ (noun, textile) sợi acrylic, là sợi tổng hợp được làm từ một loại polymer (polyacrylonitrile) với trọng lượng phân tử trung bình là khoảng 100.000 , với khoảng 1900 đơn vị monomer. Được gọi là acrylic tại Mỹ, các polymer phải có ít nhất 85% acrylonitrile monomer. Comonomers điển hình là vinyl acetate […]

dye

/daɪ/ (noun, dyes) 1 a staining or colouring substance, such as a natural or synthetic pigmet 2 a liquid that contains a colouring material and can be used to stain fabrics, skins, etc, chất lỏng có chứa chất màu dùng để nhuộm vải hoặc da vân vân 3 the colour or shade produced by dyeing

acid dyes in dyeing

(textile, chem) thuốc nhuộm acid trong lãnh vực nhuộm I. Len: Thuốc nhuộm acid có sự khác biệt lớn liên quan đến ái lực đối với sợi len. Độ pH khởi đầu trong bể nhuộm nằm trong phạm vi từ  pH 1,8 – 6 tùy thuộc vào ái lực của thuốc nhuộm được sử dụng. […]

acid dye

/ˈa-səd daɪ/ (chem, noun) thuốc nhuộm acid, là một trong những loại thuốc nhuộm , theo định nghĩa hoá học  là muối sodium ( ít thường xuyên hơn – là ammonium ) của acid sulfuric, carboxylic hoặc acid phenol hữu cơ. Thuốc nhuộm acid hòa tan trong nước và có hấp lực đối với sợi […]

acetate fibres in direct printing

(chem) sợi acetate trong in ấn trực tiếp, ngày nay, vải acetate dệt thoi và dệt kim được in gần như chỉ với một số thuốc nhuộm phân tán được chọn lựa. Thuốc nhuộm ở dạng lỏng được ưa thích hơn vì sự đơn giản trong việc chuẩn bị mực in mà không cần phải […]

acetate dyeings (colour fastness)

(techn, textile) nhuộm acetate (độ bền màu) độ bền màu của thuốc nhuộm phân tán đối với chlorine và khí khói rất khác nhau. Sự phai màu do khí khói có thể được hạn chế qua việc sử dụng chất ức chế phai màu trong khi hoặc sau khi nhuộm. Chất có tác dụng ức […]

acetate

/æsɪteɪt / (org chem, noun) 1 abbr. AC any salt or ester of acetic acid, containing the monovalent ion CH3COO– or the group CH3COO-, Systematic name: ethanoate 2 short for acetate rayon, cellulose acetate 3 a sound recording disc composed of an acetate lacquer coating on an aluminium or plastic base: used for demonstration or […]

abrasion resistance

/əˈbreɪʒ(ə)n  ri-ˈzis-tən(t)s/ sự chống, kháng mài mòn. Khả năng của bề mặt vải dệt có thể chịu được lực mài mòn. Khả năng này được sử dụng như một thước đo độ bền của quần áo khi mặc. Trong DIN 53 863 các yêu cầu tiêu chuẩn, định nghĩa cho việc kiểm tra độ kháng […]

AATCC

(abbreviation) 1 American Association of Textile Chemists and Colorists. 2 Hiệp hội các nhà hoá học ngành dệt may và các nhà phối màu (AATCC) là một hiệp hội phi lợi nhuận chuyên cung cấp và phát triển các phương pháp kiểm nghiệm, kiểm tra chất lượng vật liệu và là mạng lưới chuyên nghiệp […]