Panko Vina Corporation

Address: Lot I-1, 2, 3, 4-CN, N6 Str., My Phuoc  I.Z., Ben Cat  Town, Binh Duong Province, Vietnam.

Phone: +(84)650.3556.467~9

Product class: I

Oeko-tex certified product:

Knitted fabrics made of 100 % cotton, cotton/elastane, cotton/polyester, cotton/modal/elastane, white reactive and disperse dyed and 100 % cotton reactive yarn dyed, produced by using materials certified according to STANDARD 100 BY OEKO-TEX.

Tex Vietnam Co. Ltd.

Address:  Tan Kim Industriel Zone ,Tan Kim Commune , CanGiuoc ,long an Province, Vietnam.

Phone: +84-723738966.

Product class: I

Oeko-tex certified product:

Zipper (assembled or individual parts): white and disperse dyed polyester tape (including sewing thread), colourless transparent or dyed polyester coil, white or coloured plastic (POM resin) element, plated or painted metal slider, stopper made of colourless transparent polyester monofilaments, white and coloured plastic (POM resin) or aluminium, with and without reinforcement.

acid dyes in dyeing

(textile, chem) thuốc nhuộm acid trong lãnh vực nhuộm
I. Len: Thuốc nhuộm acid có sự khác biệt lớn liên quan đến ái lực đối với sợi len. Độ pH khởi đầu trong bể nhuộm nằm trong phạm vi từ  pH 1,8 – 6 tùy thuộc vào ái lực của thuốc nhuộm được sử dụng. Độ acid khởi điểm không chỉ phụ thuộc vào ái lực của thuốc nhuộm mà đôi khi cũng có thể xác định được bởi những yếu tố khác.

Continue reading “acid dyes in dyeing”

acid dye

/ˈa-səd daɪ/ (chem, noun) thuốc nhuộm acid,
là một trong những loại thuốc nhuộm , theo định nghĩa hoá học  là muối sodium ( ít thường xuyên hơn – là ammonium ) của acid sulfuric, carboxylic hoặc acid phenol hữu cơ. Thuốc nhuộm acid hòa tan trong nước và có hấp lực đối với sợi lưỡng tính trong khi ngược lại, thiếu ái lực trực tiếp đối với sợi cellulose . Khi nhuộm, liên kết ion với các đầu cation của sợi tạo thành liên kết cố  định giữa các anion của màu và vật liệu được nhuộm . Acid được thêm vào bể nhuộm để tăng số lượng của nhóm amin được proton hoá trong sợi .

Continue reading “acid dye”

acetate fibres in direct printing

(chem) sợi acetate trong in ấn trực tiếp,
ngày nay, vải acetate dệt thoi và dệt kim được in gần như chỉ với một số thuốc nhuộm phân tán được chọn lựa. Thuốc nhuộm ở dạng lỏng được ưa thích hơn vì sự đơn giản trong việc chuẩn bị mực in mà không cần phải hoà tan ra trước. Thuốc nhuộm phân tán được lựa chọn trên cơ sở của độ bóng, độ bền ánh sáng, độ bền màu ướt, độ bền thăng hoa và độ bền khi xử lý.

Continue reading “acetate fibres in direct printing”

acetate dyeings (colour fastness)

(techn, textile) nhuộm acetate (độ bền màu)
độ bền màu của thuốc nhuộm phân tán đối với chlorine và khí khói rất khác nhau. Sự phai màu do khí khói có thể được hạn chế qua việc sử dụng chất ức chế phai màu trong khi hoặc sau khi nhuộm. Chất có tác dụng ức chế cao là  N, N-diphenylethylenediamine. Vải acetate, nhuộm với thuốc nhuộm cation,  độ bền ướt cao tuy nhiên độ bền màu trong ánh sáng rất hạn chế,

acetate

/æsɪteɪt / (org chem, noun) 1 abbr. AC any salt or ester of acetic acid, containing the monovalent ion CH3COO– or the group CH3COO-, Systematic name: ethanoate
2 short for acetate rayon, cellulose acetate
3 a sound recording disc composed of an acetate lacquer coating on an aluminium or plastic base: used for demonstration or other short-term purposes

Continue reading “acetate”

abrasion resistance

/əˈbreɪʒ(ə)n  ri-ˈzis-tən(t)s/ sự chống, kháng mài mòn.
Khả năng của bề mặt vải dệt có thể chịu được lực mài mòn. Khả năng này được sử dụng như một thước đo độ bền của quần áo khi mặc. Trong DIN 53 863 các yêu cầu tiêu chuẩn, định nghĩa cho việc kiểm tra độ kháng mài mòn được đưa ra như sau:

Continue reading “abrasion resistance”

AATCC

(abbreviation) 1 American Association of Textile Chemists and Colorists. 2 Hiệp hội các nhà hoá học ngành dệt may và các nhà phối màu (AATCC) là một hiệp hội phi lợi nhuận chuyên cung cấp và phát triển các phương pháp kiểm nghiệm, kiểm tra chất lượng vật liệu và là mạng lưới chuyên nghiệp cho các chuyên gia ngành dệt may trên toàn thế giới.

Continue reading “AATCC”